полигло́т
Dấu sắc trên полигло́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полигло́т nghĩa là Người biết nhiều thứ tiếng.
Nghĩa của полигло́т
Danh từ
- Người biết nhiều thứ tiếng.
Biến cách của полигло́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полигло́т | полигло́ты |
| Sinh cách кого? чего? | полигло́та | полигло́тов |
| Tặng cách кому? чему? | полигло́ту | полигло́там |
| Đối cách кого? что? | полигло́та | полигло́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | полигло́том | полигло́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | полигло́те | полигло́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
полиглот nghĩa là gì?
полиглот (danh từ) nghĩa là Người biết nhiều thứ tiếng.
полиглот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полигло́т (phiên âm Latinh poliglót, IPA [pəlʲɪˈɡɫot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.