TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полиграфи́ческий

poligrafíčeskij[pəlʲɪɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полиграфи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полиграфи́ческий nghĩa là in.

Nghĩa của полиграфи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về ấn loát, in.
    • полиграфи́ческая промы́шленностьcông nghiệp ấn loát
    • полиграфический комбина́тnhà máy in

Biến cách của полиграфи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполиграфи́ческийполиграфи́ческоеполиграфи́ческаяполиграфи́ческие
Sinh cáchполиграфи́ческогополиграфи́ческогополиграфи́ческойполиграфи́ческих
Tặng cáchполиграфи́ческомуполиграфи́ческомуполиграфи́ческойполиграфи́ческим
Đối cáchполиграфи́ческий / полиграфи́ческогополиграфи́ческоеполиграфи́ческуюполиграфи́ческие / полиграфи́ческих
Công cụ cáchполиграфи́ческимполиграфи́ческимполиграфи́ческойполиграфи́ческими
Giới cáchполиграфи́ческомполиграфи́ческомполиграфи́ческойполиграфи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

полиграфический nghĩa là gì?

полиграфический (tính từ) nghĩa là in.

полиграфический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полиграфи́ческий (phiên âm Latinh poligrafíčeskij, IPA [pəlʲɪɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.