TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полиомиели́т

giống đựcbất động vật
poliomijelít[ˌpolʲɪəmʲɪ(j)ɪˈlʲit] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полиомиели́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полиомиели́т nghĩa là chứng viêm tủy xám, bại liệt trẻ em.

Nghĩa của полиомиели́т

Danh từ

  1. Chứng viêm tủy xám, (детский) [bệnh] bại liệt trẻ em.

Biến cách của полиомиели́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?полиомиели́тполиомиели́ты
Sinh cách кого? чего?полиомиели́таполиомиели́тов
Tặng cách кому? чему?полиомиели́туполиомиели́там
Đối cách кого? что?полиомиели́тполиомиели́ты
Công cụ cách кем? чем?полиомиели́томполиомиели́тами
Giới cách о ком? о чём?полиомиели́теполиомиели́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với полиомиели́т

  • В 1952 году Джонас Солк разработал вакцину от полиомиелита. Jonas Salk đã phát triển vắc xin bại liệt vào năm 1952. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6685692

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

полиомиелит nghĩa là gì?

полиомиелит (danh từ) nghĩa là chứng viêm tủy xám, bại liệt trẻ em.

полиомиелит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полиомиели́т (phiên âm Latinh poliomijelít, IPA [ˌpolʲɪəmʲɪ(j)ɪˈlʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.