полиграфи́я
Dấu sắc trên полиграфи́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полиграфи́я nghĩa là ngành ấn loát, in.
Nghĩa của полиграфи́я
Danh từ
- Ngành ấn loát, in.
Biến cách của полиграфи́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полиграфи́я | полиграфи́и |
| Sinh cách кого? чего? | полиграфи́и | полиграфи́й |
| Tặng cách кому? чему? | полиграфи́и | полиграфи́ям |
| Đối cách кого? что? | полиграфи́ю | полиграфи́и |
| Công cụ cách кем? чем? | полиграфи́ей | полиграфи́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | полиграфи́и | полиграфи́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của полиграфи́я
Câu hỏi thường gặp
полиграфия nghĩa là gì?
полиграфия (danh từ) nghĩa là ngành ấn loát, in.
полиграфия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полиграфи́я (phiên âm Latinh poligrafíja, IPA [pəlʲɪɡrɐˈfʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.