поликли́ника
Dấu sắc trên поликли́ника chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поликли́ника nghĩa là Phòng khám bệnh đa khoa.
Nghĩa của поликли́ника
Danh từ
- Phòng khám bệnh đa khoa.
Biến cách của поликли́ника (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поликли́ника | поликли́ники |
| Sinh cách кого? чего? | поликли́ники | поликли́ник |
| Tặng cách кому? чему? | поликли́нике | поликли́никам |
| Đối cách кого? что? | поликли́нику | поликли́ники |
| Công cụ cách кем? чем? | поликли́никой | поликли́никами |
| Giới cách о ком? о чём? | поликли́нике | поликли́никах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
поликлиника nghĩa là gì?
поликлиника (danh từ) nghĩa là Phòng khám bệnh đa khoa.
поликлиника đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поликли́ника (phiên âm Latinh poliklínika, IPA [pəlʲɪˈklʲinʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.