полиме́рный
Dấu sắc trên полиме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полиме́рный nghĩa là chất trùng hợp, pôlyme.
Nghĩa của полиме́рный
Tính từ
- (thuộc) chất trùng hợp, pôlyme, polime.
Biến cách của полиме́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полиме́рный | полиме́рное | полиме́рная | полиме́рные |
| Sinh cách | полиме́рного | полиме́рного | полиме́рной | полиме́рных |
| Tặng cách | полиме́рному | полиме́рному | полиме́рной | полиме́рным |
| Đối cách | полиме́рный / полиме́рного | полиме́рное | полиме́рную | полиме́рные / полиме́рных |
| Công cụ cách | полиме́рным | полиме́рным | полиме́рной | полиме́рными |
| Giới cách | полиме́рном | полиме́рном | полиме́рной | полиме́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полимерный nghĩa là gì?
полимерный (tính từ) nghĩa là chất trùng hợp, pôlyme.
полимерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полиме́рный (phiên âm Latinh polimérnyj, IPA [pəlʲɪˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.