TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полиме́рный

polimérnyj[pəlʲɪˈmʲernɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полиме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полиме́рный nghĩa là chất trùng hợp, pôlyme.

Nghĩa của полиме́рный

Tính từ

  1. (thuộc) chất trùng hợp, pôlyme, polime.

Biến cách của полиме́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполиме́рныйполиме́рноеполиме́рнаяполиме́рные
Sinh cáchполиме́рногополиме́рногополиме́рнойполиме́рных
Tặng cáchполиме́рномуполиме́рномуполиме́рнойполиме́рным
Đối cáchполиме́рный / полиме́рногополиме́рноеполиме́рнуюполиме́рные / полиме́рных
Công cụ cáchполиме́рнымполиме́рнымполиме́рнойполиме́рными
Giới cáchполиме́рномполиме́рномполиме́рнойполиме́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

полимерный nghĩa là gì?

полимерный (tính từ) nghĩa là chất trùng hợp, pôlyme.

полимерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полиме́рный (phiên âm Latinh polimérnyj, IPA [pəlʲɪˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.