полиневри́т
Dấu sắc trên полиневри́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полиневри́т nghĩa là Chứng viêm nhiều dây thần kinh.
Nghĩa của полиневри́т
Danh từ
- Chứng viêm nhiều dây thần kinh.
Biến cách của полиневри́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полиневри́т | полиневри́ты |
| Sinh cách кого? чего? | полиневри́та | полиневри́тов |
| Tặng cách кому? чему? | полиневри́ту | полиневри́там |
| Đối cách кого? что? | полиневри́т | полиневри́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | полиневри́том | полиневри́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | полиневри́те | полиневри́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полиневрит nghĩa là gì?
полиневрит (danh từ) nghĩa là Chứng viêm nhiều dây thần kinh.
полиневрит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полиневри́т (phiên âm Latinh polinevrít); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.