полинези́ец
Dấu sắc trên полинези́ец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полинези́ец nghĩa là người Pô-li-nê-di.
Nghĩa của полинези́ец
Danh từ
- Người Pô-li-nê-di.
Biến cách của полинези́ец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полинези́ец | полинези́йцы |
| Sinh cách кого? чего? | полинези́йца | полинези́йцев |
| Tặng cách кому? чему? | полинези́йцу | полинези́йцам |
| Đối cách кого? что? | полинези́йца | полинези́йцев |
| Công cụ cách кем? чем? | полинези́йцем | полинези́йцами |
| Giới cách о ком? о чём? | полинези́йце | полинези́йцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
полинезиец nghĩa là gì?
полинезиец (danh từ) nghĩa là người Pô-li-nê-di.
полинезиец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полинези́ец (phiên âm Latinh polinezíjec); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.