полино́м
giống đựcbất động vật
polinóm[pəlʲɪˈnom]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên полино́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полино́м nghĩa là đa thức.
Nghĩa của полино́м
Danh từ
- Đa thức.
Biến cách của полино́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полино́м | полино́мы |
| Sinh cách кого? чего? | полино́ма | полино́мов |
| Tặng cách кому? чему? | полино́му | полино́мам |
| Đối cách кого? что? | полино́м | полино́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | полино́мом | полино́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | полино́ме | полино́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полином nghĩa là gì?
полином (danh từ) nghĩa là đa thức.
полином đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полино́м (phiên âm Latinh polinóm, IPA [pəlʲɪˈnom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.