полиро́вочный
Dấu sắc trên полиро́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полиро́вочный nghĩa là để đánh bóng, làm nhẵn.
Nghĩa của полиро́вочный
Tính từ
- Để đánh bóng, làm nhẵn, làm láng.
Biến cách của полиро́вочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полиро́вочный | полиро́вочное | полиро́вочная | полиро́вочные |
| Sinh cách | полиро́вочного | полиро́вочного | полиро́вочной | полиро́вочных |
| Tặng cách | полиро́вочному | полиро́вочному | полиро́вочной | полиро́вочным |
| Đối cách | полиро́вочный | полиро́вочное | полиро́вочную | полиро́вочные |
| Công cụ cách | полиро́вочным | полиро́вочным | полиро́вочной | полиро́вочными |
| Giới cách | полиро́вочном | полиро́вочном | полиро́вочной | полиро́вочных |
| Dạng ngắn | полиро́вочен | полиро́вочно | полиро́вочна | полиро́вочны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полировочный nghĩa là gì?
полировочный (tính từ) nghĩa là để đánh bóng, làm nhẵn.
полировочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полиро́вочный (phiên âm Latinh poliróvočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.