TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полиро́вочный

poliróvočnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полиро́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полиро́вочный nghĩa là để đánh bóng, làm nhẵn.

Nghĩa của полиро́вочный

Tính từ

  1. Để đánh bóng, làm nhẵn, làm láng.

Biến cách của полиро́вочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполиро́вочныйполиро́вочноеполиро́вочнаяполиро́вочные
Sinh cáchполиро́вочногополиро́вочногополиро́вочнойполиро́вочных
Tặng cáchполиро́вочномуполиро́вочномуполиро́вочнойполиро́вочным
Đối cáchполиро́вочныйполиро́вочноеполиро́вочнуюполиро́вочные
Công cụ cáchполиро́вочнымполиро́вочнымполиро́вочнойполиро́вочными
Giới cáchполиро́вочномполиро́вочномполиро́вочнойполиро́вочных
Dạng ngắnполиро́воченполиро́вочнополиро́вочнаполиро́вочны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

полировочный nghĩa là gì?

полировочный (tính từ) nghĩa là để đánh bóng, làm nhẵn.

полировочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полиро́вочный (phiên âm Latinh poliróvočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.