полисеми́я
Dấu sắc trên полисеми́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полисеми́я nghĩa là hiện tượng nhiều nghĩa.
Nghĩa của полисеми́я
Danh từ
- Hiện tượng nhiều nghĩa.
Biến cách của полисеми́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полисеми́я | полисеми́и |
| Sinh cách кого? чего? | полисеми́и | полисеми́й |
| Tặng cách кому? чему? | полисеми́и | полисеми́ям |
| Đối cách кого? что? | полисеми́ю | полисеми́и |
| Công cụ cách кем? чем? | полисеми́ей | полисеми́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | полисеми́и | полисеми́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полисемия nghĩa là gì?
полисемия (danh từ) nghĩa là hiện tượng nhiều nghĩa.
полисемия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полисеми́я (phiên âm Latinh polisemíja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.