политехниза́ция
Dấu sắc trên политехниза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
политехниза́ция nghĩa là Sự áp dụng chế độ giáo dục bách khoa, áp dụng chế độ giáo dục kỹ thuật tổng hợp, kỹ thuật tổng hợp hóa.
Nghĩa của политехниза́ция
Danh từ
- Sự áp dụng chế độ giáo dục bách khoa, áp dụng chế độ giáo dục kỹ thuật tổng hợp, kỹ thuật tổng hợp hóa.
- политехниза́ция шко́лы[sự] áp dụng chế độ giáo dục bách khoa trong nhà trường, kỹ thuật tổng hợp hóa nhà trường
Biến cách của политехниза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | политехниза́ция | политехниза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | политехниза́ции | политехниза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | политехниза́ции | политехниза́циям |
| Đối cách кого? что? | политехниза́цию | политехниза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | политехниза́цией | политехниза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | политехниза́ции | политехниза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
политехнизация nghĩa là gì?
политехнизация (danh từ) nghĩa là Sự áp dụng chế độ giáo dục bách khoa, áp dụng chế độ giáo dục kỹ thuật tổng hợp, kỹ thuật tổng hợp hóa.
политехнизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là политехниза́ция (phiên âm Latinh politexnizácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.