TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

политехни́ческий

politexníčeskij[pəlʲɪtʲɪxˈnʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên политехни́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

политехни́ческий nghĩa là bách khoa, kỹ thuật tổng hợp.

Nghĩa của политехни́ческий

Tính từ

  1. Bách khoa, kỹ thuật tổng hợp.
    • политехни́ческое обучение[sự] giáo dục bách khoa, giáo dục kỹ thuật tổng hợp
    • политехнический институ́тtrường đại học bách khoa

Biến cách của политехни́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполитехни́ческийполитехни́ческоеполитехни́ческаяполитехни́ческие
Sinh cáchполитехни́ческогополитехни́ческогополитехни́ческойполитехни́ческих
Tặng cáchполитехни́ческомуполитехни́ческомуполитехни́ческойполитехни́ческим
Đối cáchполитехни́ческий / политехни́ческогополитехни́ческоеполитехни́ческуюполитехни́ческие / политехни́ческих
Công cụ cáchполитехни́ческимполитехни́ческимполитехни́ческойполитехни́ческими
Giới cáchполитехни́ческомполитехни́ческомполитехни́ческойполитехни́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

политехнический nghĩa là gì?

политехнический (tính từ) nghĩa là bách khoa, kỹ thuật tổng hợp.

политехнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là политехни́ческий (phiên âm Latinh politexníčeskij, IPA [pəlʲɪtʲɪxˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.