политехни́ческий
Dấu sắc trên политехни́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
политехни́ческий nghĩa là bách khoa, kỹ thuật tổng hợp.
Nghĩa của политехни́ческий
Tính từ
- Bách khoa, kỹ thuật tổng hợp.
- политехни́ческое обучение[sự] giáo dục bách khoa, giáo dục kỹ thuật tổng hợp
- политехнический институ́тtrường đại học bách khoa
Biến cách của политехни́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | политехни́ческий | политехни́ческое | политехни́ческая | политехни́ческие |
| Sinh cách | политехни́ческого | политехни́ческого | политехни́ческой | политехни́ческих |
| Tặng cách | политехни́ческому | политехни́ческому | политехни́ческой | политехни́ческим |
| Đối cách | политехни́ческий / политехни́ческого | политехни́ческое | политехни́ческую | политехни́ческие / политехни́ческих |
| Công cụ cách | политехни́ческим | политехни́ческим | политехни́ческой | политехни́ческими |
| Giới cách | политехни́ческом | политехни́ческом | политехни́ческой | политехни́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
политехнический nghĩa là gì?
политехнический (tính từ) nghĩa là bách khoa, kỹ thuật tổng hợp.
политехнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là политехни́ческий (phiên âm Latinh politexníčeskij, IPA [pəlʲɪtʲɪxˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.