политехнизи́ровать
Dấu sắc trên политехнизи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
политехнизи́ровать nghĩa là Áp dụng chế độ giáo dục bách khoa, áp dụng chế độ giáo dục kỹ thuật tổng hợp, kỹ thuật tổng hợp hóa.
Nghĩa của политехнизи́ровать
Động từ
- Áp dụng chế độ giáo dục bách khoa, áp dụng chế độ giáo dục kỹ thuật tổng hợp, kỹ thuật tổng hợp hóa. + đối cách
Câu hỏi thường gặp
политехнизировать nghĩa là gì?
политехнизировать (động từ) nghĩa là Áp dụng chế độ giáo dục bách khoa, áp dụng chế độ giáo dục kỹ thuật tổng hợp, kỹ thuật tổng hợp hóa.
политехнизировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là политехнизи́ровать (phiên âm Latinh politexnizírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.