полите́хникум
Dấu sắc trên полите́хникум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полите́хникум nghĩa là Trường chuyên nghiệp bách khoa trung cấp.
Nghĩa của полите́хникум
Danh từ
- Trường chuyên nghiệp bách khoa trung cấp.
Biến cách của полите́хникум (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полите́хникум | полите́хникумы |
| Sinh cách кого? чего? | полите́хникума | полите́хникумов |
| Tặng cách кому? чему? | полите́хникуму | полите́хникумам |
| Đối cách кого? что? | полите́хникум | полите́хникумы |
| Công cụ cách кем? чем? | полите́хникумом | полите́хникумами |
| Giới cách о ком? о чём? | полите́хникуме | полите́хникумах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
политехникум nghĩa là gì?
политехникум (danh từ) nghĩa là Trường chuyên nghiệp bách khoa trung cấp.
политехникум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полите́хникум (phiên âm Latinh politéxnikum); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.