TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поли́тик

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
polítik[pɐˈlʲitʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поли́тик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поли́тик nghĩa là nhà chính trị, chính trị gia.

Nghĩa của поли́тик

Danh từ

  1. Nhà chính trị, chính trị gia, chính khách.

Biến cách của поли́тик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?поли́тикполи́тики
Sinh cách кого? чего?поли́тикаполи́тиков
Tặng cách кому? чему?поли́тикуполи́тикам
Đối cách кого? что?поли́тикаполи́тиков
Công cụ cách кем? чем?поли́тикомполи́тиками
Giới cách о ком? о чём?поли́тикеполи́тиках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поли́тик

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với поли́тик

  • Мы стараемся не говорить о политике. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8640025
  • Честность не всегда лучшая политика. Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443493
  • Я не испытываю никакого интереса к политике. Tôi không quan tâm đến chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2627497
  • Я ненавижу говорить о политике. Tôi ghét nói về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5676249
  • Мы избегаем разговоров о политике. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8640026
  • Политика меня не интересует. Tôi không quan tâm đến chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4675267
  • Мэри интересует политика. Mary có hứng thú về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388087
  • Честность - лучшая политика. Thật thà là thượng sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1832574

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

политик nghĩa là gì?

политик (danh từ) nghĩa là nhà chính trị, chính trị gia.

политик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поли́тик (phiên âm Latinh polítik, IPA [pɐˈlʲitʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.