поли́тик
Dấu sắc trên поли́тик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поли́тик nghĩa là nhà chính trị, chính trị gia.
Nghĩa của поли́тик
Danh từ
- Nhà chính trị, chính trị gia, chính khách.
Biến cách của поли́тик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поли́тик | поли́тики |
| Sinh cách кого? чего? | поли́тика | поли́тиков |
| Tặng cách кому? чему? | поли́тику | поли́тикам |
| Đối cách кого? что? | поли́тика | поли́тиков |
| Công cụ cách кем? чем? | поли́тиком | поли́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | поли́тике | поли́тиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поли́тик
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với поли́тик
- Мы стараемся не говорить о политике. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8640025
- Честность не всегда лучшая политика. Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443493
- Я не испытываю никакого интереса к политике. Tôi không quan tâm đến chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2627497
- Я ненавижу говорить о политике. Tôi ghét nói về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5676249
- Мы избегаем разговоров о политике. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8640026
- Политика меня не интересует. Tôi không quan tâm đến chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4675267
- Мэри интересует политика. Mary có hứng thú về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388087
- Честность - лучшая политика. Thật thà là thượng sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1832574
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
политик nghĩa là gì?
политик (danh từ) nghĩa là nhà chính trị, chính trị gia.
политик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поли́тик (phiên âm Latinh polítik, IPA [pɐˈlʲitʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.