TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

политзаключённый

giống đựcđộng vật
politzaključónnyj[pɐˌlʲid͡zzəklʲʉˈt͡ɕɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

политзаключённый nghĩa là người tù chính trị, chính trị phạm.

Nghĩa của политзаключённый

Danh từ

  1. Người tù chính trị, chính trị phạm.

Biến cách của политзаключённый (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?политзаключённыйполитзаключённые
Sinh cách кого? чего?политзаключённогополитзаключённых
Tặng cách кому? чему?политзаключённомуполитзаключённым
Đối cách кого? что?политзаключённогополитзаключённых
Công cụ cách кем? чем?политзаключённымполитзаключёнными
Giới cách о ком? о чём?политзаключённомполитзаключённых

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

политзаключённый nghĩa là gì?

политзаключённый (danh từ) nghĩa là người tù chính trị, chính trị phạm.

политзаключённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là политзаключённый (phiên âm Latinh politzaključónnyj, IPA [pɐˌlʲid͡zzəklʲʉˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.