TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полити́ческий

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
politíčeskij[pəlʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полити́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полити́ческий nghĩa là Thuộc về chính trị.

Nghĩa của полити́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về chính trị.
    • политический де́ятельnhà hoạt động chính trị
    • полити́ческие права́những quyền lợi chính trị
    • полити́ческая борба́[cuộc] đấu tranh chính trị
    • полити́ческая акти́вность массtính tích cực [về mặt] chính trị của quần chúng
    • политический стройchế độ chính trị, chính thể
    • полити́ческая ка́рта ми́раbản đồ chính trị của thế giới
    • полити́ческая эконо́мияchính trị kinh tế học, [môn, khoa] kinh tế học chính trị, kinh tế chính trị

Biến cách của полити́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполити́ческийполити́ческоеполити́ческаяполити́ческие
Sinh cáchполити́ческогополити́ческогополити́ческойполити́ческих
Tặng cáchполити́ческомуполити́ческомуполити́ческойполити́ческим
Đối cáchполити́ческий / полити́ческогополити́ческоеполити́ческуюполити́ческие / полити́ческих
Công cụ cáchполити́ческимполити́ческимполити́ческойполити́ческими
Giới cáchполити́ческомполити́ческомполити́ческойполити́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với полити́ческий

  • Крах политической карьеры довёл её до самоубийства. Sự thất bại trong sự nghiệp chính trị của cô ấy đã khiến cô tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13875398
  • Я прошу политического убежища. Tôi đang yêu cầu tị nạn chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3996428

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

политический nghĩa là gì?

политический (tính từ) nghĩa là Thuộc về chính trị.

политический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полити́ческий (phiên âm Latinh politíčeskij, IPA [pəlʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.