полити́ческий
Dấu sắc trên полити́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полити́ческий nghĩa là Thuộc về chính trị.
Nghĩa của полити́ческий
Tính từ
- Thuộc về chính trị.
- политический де́ятельnhà hoạt động chính trị
- полити́ческие права́những quyền lợi chính trị
- полити́ческая борба́[cuộc] đấu tranh chính trị
- полити́ческая акти́вность массtính tích cực [về mặt] chính trị của quần chúng
- политический стройchế độ chính trị, chính thể
- полити́ческая ка́рта ми́раbản đồ chính trị của thế giới
- полити́ческая эконо́мияchính trị kinh tế học, [môn, khoa] kinh tế học chính trị, kinh tế chính trị
Biến cách của полити́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полити́ческий | полити́ческое | полити́ческая | полити́ческие |
| Sinh cách | полити́ческого | полити́ческого | полити́ческой | полити́ческих |
| Tặng cách | полити́ческому | полити́ческому | полити́ческой | полити́ческим |
| Đối cách | полити́ческий / полити́ческого | полити́ческое | полити́ческую | полити́ческие / полити́ческих |
| Công cụ cách | полити́ческим | полити́ческим | полити́ческой | полити́ческими |
| Giới cách | полити́ческом | полити́ческом | полити́ческой | полити́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với полити́ческий
- Крах политической карьеры довёл её до самоубийства. Sự thất bại trong sự nghiệp chính trị của cô ấy đã khiến cô tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13875398
- Я прошу политического убежища. Tôi đang yêu cầu tị nạn chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3996428
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
политический nghĩa là gì?
политический (tính từ) nghĩa là Thuộc về chính trị.
политический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полити́ческий (phiên âm Latinh politíčeskij, IPA [pəlʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.