TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поли́тика

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
polítika[pɐˈlʲitʲɪkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поли́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поли́тика nghĩa là chính trị, chính sách.

Nghĩa của поли́тика

Danh từ

  1. Chính trị, chính sách, (политическая жизнь и т. п.) chính trị.
    • интересова́ться поли́тикойquan tâm đến chính trị
    • выжида́тельная поли́тикаchính sách chờ thời

Biến cách của поли́тика (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?поли́тикаполи́тики
Sinh cách кого? чего?поли́тикиполи́тик
Tặng cách кому? чему?поли́тикеполи́тикам
Đối cách кого? что?поли́тикуполи́тики
Công cụ cách кем? чем?поли́тикойполи́тиками
Giới cách о ком? о чём?поли́тикеполи́тиках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của поли́тика

Câu ví dụ với поли́тика

  • Честность не всегда лучшая политика. Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443493
  • Политика меня не интересует. Tôi không quan tâm đến chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4675267
  • Мэри интересует политика. Mary có hứng thú về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388087
  • Честность - лучшая политика. Thật thà là thượng sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1832574
  • Мы стараемся не говорить о политике. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8640025
  • Я не испытываю никакого интереса к политике. Tôi không quan tâm đến chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2627497
  • Я ненавижу говорить о политике. Tôi ghét nói về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5676249
  • Мы избегаем разговоров о политике. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8640026

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

политика nghĩa là gì?

политика (danh từ) nghĩa là chính trị, chính sách.

политика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поли́тика (phiên âm Latinh polítika, IPA [pɐˈlʲitʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.