полити́чный
Dấu sắc trên полити́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полити́чный nghĩa là khóe léo, ngoại giao.
Nghĩa của полити́чный
Tính từ
- Có tính chất chính trị, khóe léo, ngoại giao.
Biến cách của полити́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полити́чный | полити́чное | полити́чная | полити́чные |
| Sinh cách | полити́чного | полити́чного | полити́чной | полити́чных |
| Tặng cách | полити́чному | полити́чному | полити́чной | полити́чным |
| Đối cách | полити́чный | полити́чное | полити́чную | полити́чные |
| Công cụ cách | полити́чным | полити́чным | полити́чной | полити́чными |
| Giới cách | полити́чном | полити́чном | полити́чной | полити́чных |
| Dạng ngắn | полити́чен | полити́чно | полити́чна | полити́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
политичный nghĩa là gì?
политичный (tính từ) nghĩa là khóe léo, ngoại giao.
политичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полити́чный (phiên âm Latinh politíčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.