политоло́гия
Dấu sắc trên политоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
политоло́гия nghĩa là chính trị học.
Nghĩa của политоло́гия
Danh từ
- Chính trị học.
Biến cách của политоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | политоло́гия | политоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | политоло́гии | политоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | политоло́гии | политоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | политоло́гию | политоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | политоло́гией | политоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | политоло́гии | политоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
политология nghĩa là gì?
политология (danh từ) nghĩa là chính trị học.
политология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là политоло́гия (phiên âm Latinh politológija, IPA [pəlʲɪtɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.