политотде́л
Dấu sắc trên политотде́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
политотде́л nghĩa là ban chính trị, cục chính trị.
Nghĩa của политотде́л
Danh từ
- Ban [công tác] chính trị, cục chính trị.
Biến cách của политотде́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | политотде́л | политотде́лы |
| Sinh cách кого? чего? | политотде́ла | политотде́лов |
| Tặng cách кому? чему? | политотде́лу | политотде́лам |
| Đối cách кого? что? | политотде́л | политотде́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | политотде́лом | политотде́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | политотде́ле | политотде́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
политотдел nghĩa là gì?
политотдел (danh từ) nghĩa là ban chính trị, cục chính trị.
политотдел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là политотде́л (phiên âm Latinh politotdél, IPA [pɐˌlʲitɐˈdʲːeɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.