политу́ра
Dấu sắc trên политу́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
политу́ра nghĩa là sơn bóng, véc-ni.
Nghĩa của политу́ра
Danh từ
- Sơn bóng, véc-ni, vecni.
Biến cách của политу́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | политу́ра | политу́ры |
| Sinh cách кого? чего? | политу́ры | политу́р |
| Tặng cách кому? чему? | политу́ре | политу́рам |
| Đối cách кого? что? | политу́ру | политу́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | политу́рой | политу́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | политу́ре | политу́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
политура nghĩa là gì?
политура (danh từ) nghĩa là sơn bóng, véc-ni.
политура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là политу́ра (phiên âm Latinh politúra, IPA [pəlʲɪˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.