TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

политучёба

giống cáibất động vật
politučjóba giọng máy của trình duyệt

политучёба nghĩa là việc học chính trị.

Nghĩa của политучёба

Danh từ

  1. Việc học chính trị.

Biến cách của политучёба (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?политучёба
Sinh cách кого? чего?политучёбы
Tặng cách кому? чему?политучёбе
Đối cách кого? что?политучёбу
Công cụ cách кем? чем?политучёбой
Giới cách о ком? о чём?политучёбе

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

политучёба nghĩa là gì?

политучёба (danh từ) nghĩa là việc học chính trị.

политучёба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là политучёба (phiên âm Latinh politučjóba); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.