политучёба
giống cáibất động vật
politučjóba
giọng máy của trình duyệt
политучёба nghĩa là việc học chính trị.
Nghĩa của политучёба
Danh từ
- Việc học chính trị.
Biến cách của политучёба (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | политучёба |
| Sinh cách кого? чего? | политучёбы |
| Tặng cách кому? чему? | политучёбе |
| Đối cách кого? что? | политучёбу |
| Công cụ cách кем? чем? | политучёбой |
| Giới cách о ком? о чём? | политучёбе |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
политучёба nghĩa là gì?
политучёба (danh từ) nghĩa là việc học chính trị.
политучёба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là политучёба (phiên âm Latinh politučjóba); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.