TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полице́йский

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
policéjskij[pəlʲɪˈt͡sɛjskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полице́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полице́йский nghĩa là cảnh binh.

Nghĩa của полице́йский

Tính từ

  1. Thuộc về cảnh sát, cảnh binh.

Biến cách của полице́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполице́йскийполице́йскоеполице́йскаяполице́йские
Sinh cáchполице́йскогополице́йскогополице́йскойполице́йских
Tặng cáchполице́йскомуполице́йскомуполице́йскойполице́йским
Đối cáchполице́йский / полице́йскогополице́йскоеполице́йскуюполице́йские / полице́йских
Công cụ cáchполице́йскимполице́йскимполице́йскойполице́йскими
Giới cáchполице́йскомполице́йскомполице́йскойполице́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với полице́йский

  • Полицейский дунул в свой свисток. Cảnh sát thổi còi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5128130
  • Он убежал, как только увидел полицейского. Ngay khi trông thấy viên cảnh sát, anh ta chạy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #895351
  • Полицейские приказали подозреваемому бросить ружьё. Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5793690

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

полицейский nghĩa là gì?

полицейский (tính từ) nghĩa là cảnh binh.

полицейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полице́йский (phiên âm Latinh policéjskij, IPA [pəlʲɪˈt͡sɛjskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.