полифони́я
Dấu sắc trên полифони́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полифони́я nghĩa là âm nhạc phức điệu.
Nghĩa của полифони́я
Danh từ
- Âm nhạc phức điệu.
Biến cách của полифони́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полифони́я | полифони́и |
| Sinh cách кого? чего? | полифони́и | полифони́й |
| Tặng cách кому? чему? | полифони́и | полифони́ям |
| Đối cách кого? что? | полифони́ю | полифони́и |
| Công cụ cách кем? чем? | полифони́ей | полифони́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | полифони́и | полифони́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полифония nghĩa là gì?
полифония (danh từ) nghĩa là âm nhạc phức điệu.
полифония đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полифони́я (phiên âm Latinh polifoníja, IPA [pəlʲɪfɐˈnʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.