полихлорвини́л
Dấu sắc trên полихлорвини́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полихлорвини́л nghĩa là Clorua polivinin, policlovinyl.
Nghĩa của полихлорвини́л
Danh từ
- Clorua polivinin, policlovinyl.
Biến cách của полихлорвини́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полихлорвини́л | полихлорвини́лы |
| Sinh cách кого? чего? | полихлорвини́ла | полихлорвини́лов |
| Tặng cách кому? чему? | полихлорвини́лу | полихлорвини́лам |
| Đối cách кого? что? | полихлорвини́л | полихлорвини́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | полихлорвини́лом | полихлорвини́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | полихлорвини́ле | полихлорвини́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полихлорвинил nghĩa là gì?
полихлорвинил (danh từ) nghĩa là Clorua polivinin, policlovinyl.
полихлорвинил đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полихлорвини́л (phiên âm Latinh polixlorviníl); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.