полица́й
giống đựcđộng vật
policáj[pəlʲɪˈt͡saj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên полица́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полица́й nghĩa là cớm.
Nghĩa của полица́й
Danh từ
- Cớm.
Biến cách của полица́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полица́й | полица́и |
| Sinh cách кого? чего? | полица́я | полица́ев |
| Tặng cách кому? чему? | полица́ю | полица́ям |
| Đối cách кого? что? | полица́я | полица́ев |
| Công cụ cách кем? чем? | полица́ем | полица́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | полица́е | полица́ях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
полицай nghĩa là gì?
полицай (danh từ) nghĩa là cớm.
полицай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полица́й (phiên âm Latinh policáj, IPA [pəlʲɪˈt͡saj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.