полицме́йстер
Dấu sắc trên полицме́йстер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полицме́йстер nghĩa là cảnh sát trưởng.
Nghĩa của полицме́йстер
Danh từ
- Cảnh sát trưởng.
Biến cách của полицме́йстер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полицме́йстер | полицме́йстеры |
| Sinh cách кого? чего? | полицме́йстера | полицме́йстеров |
| Tặng cách кому? чему? | полицме́йстеру | полицме́йстерам |
| Đối cách кого? что? | полицме́йстера | полицме́йстеров |
| Công cụ cách кем? чем? | полицме́йстером | полицме́йстерами |
| Giới cách о ком? о чём? | полицме́йстере | полицме́йстерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
полицмейстер nghĩa là gì?
полицмейстер (danh từ) nghĩa là cảnh sát trưởng.
полицмейстер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полицме́йстер (phiên âm Latinh policméjster); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.