полишине́ль
giống đựcđộng vật
polišinélʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên полишине́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полишине́ль nghĩa là con rối hề.
Nghĩa của полишине́ль
Danh từ
- Con rối hề.
- секре́т полишине́льяbí mật mà ai cũng biết
Biến cách của полишине́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полишине́ль | полишине́ли |
| Sinh cách кого? чего? | полишине́ля | полишине́лей |
| Tặng cách кому? чему? | полишине́лю | полишине́лям |
| Đối cách кого? что? | полишине́ля | полишине́лей |
| Công cụ cách кем? чем? | полишине́лем | полишине́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | полишине́ле | полишине́лях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
полишинель nghĩa là gì?
полишинель (danh từ) nghĩa là con rối hề.
полишинель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полишине́ль (phiên âm Latinh polišinélʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.