полк
полк nghĩa là trung đoàn.
Nghĩa của полк
Danh từ
- Trung đoàn.
- артиллери́йский полкtrung đoàn pháo binh
- команди́р полка́trung đoàn trưởng; E trưởng (сокр.)
Biến cách của полк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́лк | полки́ |
| Sinh cách кого? чего? | полка́ | полко́в |
| Tặng cách кому? чему? | полку́ | полка́м |
| Đối cách кого? что? | по́лк | полки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | полко́м | полка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | полке́ | полка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của полк
Câu ví dụ với полк
- Отнесите эти книги обратно на полку. Mang những cuốn sách này trở lại giá sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #799104
- Он повесил книжную полку на стену. Cậu ấy gắn kệ sách vào tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13807912
- Он поставил книгу на полку. Cậu ta đặt cuốn sách lên giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1677335
- Он взял с полки книгу. Anh ấy đã lấy một cuốn sách từ trong giá sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2398409
- Он положил книгу на полку. Cậu ta đặt cuốn sách lên giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2605126
- Том взял с полки книгу. Tom lấy cuốn sách ở trên giá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3495396
- Том достал книгу с полки. Tom lấy cuốn sách ở trên giá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4201513
- Он повесил полку на стену. Cậu ấy gắn kệ sách vào tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13807910
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
полк nghĩa là gì?
полк (danh từ) nghĩa là trung đoàn.
полк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полк (phiên âm Latinh polk, IPA [poɫk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.