полиэтиле́н
Dấu sắc trên полиэтиле́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полиэтиле́н nghĩa là pôliêtilen.
Nghĩa của полиэтиле́н
Danh từ
- Pôliêtilen.
Biến cách của полиэтиле́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полиэтиле́н | полиэтиле́ны |
| Sinh cách кого? чего? | полиэтиле́на | полиэтиле́нов |
| Tặng cách кому? чему? | полиэтиле́ну | полиэтиле́нам |
| Đối cách кого? что? | полиэтиле́н | полиэтиле́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | полиэтиле́ном | полиэтиле́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | полиэтиле́не | полиэтиле́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полиэтилен nghĩa là gì?
полиэтилен (danh từ) nghĩa là pôliêtilen.
полиэтилен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полиэтиле́н (phiên âm Latinh polietilén, IPA [ˌpolʲɪɪtʲɪˈlʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.