полиэтиле́новый
Dấu sắc trên полиэтиле́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полиэтиле́новый nghĩa là pôliêtilen.
Nghĩa của полиэтиле́новый
Tính từ
- (thuộc) pôliêtilen.
Biến cách của полиэтиле́новый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полиэтиле́новый | полиэтиле́новое | полиэтиле́новая | полиэтиле́новые |
| Sinh cách | полиэтиле́нового | полиэтиле́нового | полиэтиле́новой | полиэтиле́новых |
| Tặng cách | полиэтиле́новому | полиэтиле́новому | полиэтиле́новой | полиэтиле́новым |
| Đối cách | полиэтиле́новый / полиэтиле́нового | полиэтиле́новое | полиэтиле́новую | полиэтиле́новые / полиэтиле́новых |
| Công cụ cách | полиэтиле́новым | полиэтиле́новым | полиэтиле́новой | полиэтиле́новыми |
| Giới cách | полиэтиле́новом | полиэтиле́новом | полиэтиле́новой | полиэтиле́новых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полиэтиленовый nghĩa là gì?
полиэтиленовый (tính từ) nghĩa là pôliêtilen.
полиэтиленовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полиэтиле́новый (phiên âm Latinh polietilénovyj, IPA [pəlʲɪɪtʲɪˈlʲenəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.