по́лка
Dấu sắc trên по́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́лка nghĩa là giá sách, giá.
Nghĩa của по́лка
Danh từ
- Giá sách, giá.
Biến cách của по́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́лка | по́лки |
| Sinh cách кого? чего? | по́лки | по́лок |
| Tặng cách кому? чему? | по́лке | по́лкам |
| Đối cách кого? что? | по́лку | по́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | по́лкой | по́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | по́лке | по́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với по́лка
- Отнесите эти книги обратно на полку. Mang những cuốn sách này trở lại giá sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #799104
- Он повесил книжную полку на стену. Cậu ấy gắn kệ sách vào tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13807912
- Он поставил книгу на полку. Cậu ta đặt cuốn sách lên giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1677335
- Он взял с полки книгу. Anh ấy đã lấy một cuốn sách từ trong giá sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2398409
- Он положил книгу на полку. Cậu ta đặt cuốn sách lên giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2605126
- Том взял с полки книгу. Tom lấy cuốn sách ở trên giá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3495396
- Том достал книгу с полки. Tom lấy cuốn sách ở trên giá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4201513
- Он повесил полку на стену. Cậu ấy gắn kệ sách vào tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13807910
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
полка nghĩa là gì?
полка (danh từ) nghĩa là giá sách, giá.
полка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́лка (phiên âm Latinh pólka, IPA [ˈpoɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.