полко́вник
Dấu sắc trên полко́вник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полко́вник nghĩa là đại tá.
Nghĩa của полко́вник
Danh từ
- Đại tá.
Biến cách của полко́вник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полко́вник | полко́вники |
| Sinh cách кого? чего? | полко́вника | полко́вников |
| Tặng cách кому? чему? | полко́внику | полко́вникам |
| Đối cách кого? что? | полко́вника | полко́вников |
| Công cụ cách кем? чем? | полко́вником | полко́вниками |
| Giới cách о ком? о чём? | полко́внике | полко́вниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
полковник nghĩa là gì?
полковник (danh từ) nghĩa là đại tá.
полковник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полко́вник (phiên âm Latinh polkóvnik, IPA [pɐɫˈkovnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.