полково́й
Dấu sắc trên полково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полково́й nghĩa là Thuộc về trung đoàn.
Nghĩa của полково́й
Tính từ
- Thuộc về trung đoàn.
- полково́е знамя́[lá] cờ trung đoàn
Biến cách của полково́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полково́й | полково́е | полкова́я | полковы́е |
| Sinh cách | полково́го | полково́го | полково́й | полковы́х |
| Tặng cách | полково́му | полково́му | полково́й | полковы́м |
| Đối cách | полково́й / полково́го | полково́е | полкову́ю | полковы́е / полковы́х |
| Công cụ cách | полковы́м | полковы́м | полково́й | полковы́ми |
| Giới cách | полково́м | полково́м | полково́й | полковы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полковой nghĩa là gì?
полковой (tính từ) nghĩa là Thuộc về trung đoàn.
полковой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полково́й (phiên âm Latinh polkovój, IPA [pəɫkɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.