TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полнове́сный

polnovésnyj[pəɫnɐˈvʲesnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полнове́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полнове́сный nghĩa là đủ trọng lượng, có đủ sức nặng.

Nghĩa của полнове́сный

Tính từ

  1. Đủ trọng lượng, có đủ sức nặng, (крупный) to, lớn, to lớn, (тяжёлый) nặng, (nghĩa bóng) thật sự, đầy đủ, xác đáng, có sức nặng.
    • полнове́сное зерно́hạt chắc, hạt đủ trọng lượng
    • полнове́сные до́воды[những] luận cứ xác đáng, lý lẽ chắc nịch

Biến cách của полнове́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполнове́сныйполнове́сноеполнове́снаяполнове́сные
Sinh cáchполнове́сногополнове́сногополнове́снойполнове́сных
Tặng cáchполнове́сномуполнове́сномуполнове́снойполнове́сным
Đối cáchполнове́сный / полнове́сногополнове́сноеполнове́снуюполнове́сные / полнове́сных
Công cụ cáchполнове́снымполнове́снымполнове́снойполнове́сными
Giới cáchполнове́сномполнове́сномполнове́снойполнове́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của полнове́сный

So sánh hơn(по)полнове́снее

Họ từ của полнове́сный

Câu hỏi thường gặp

полновесный nghĩa là gì?

полновесный (tính từ) nghĩa là đủ trọng lượng, có đủ sức nặng.

полновесный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полнове́сный (phiên âm Latinh polnovésnyj, IPA [pəɫnɐˈvʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.