полнове́сный
Dấu sắc trên полнове́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полнове́сный nghĩa là đủ trọng lượng, có đủ sức nặng.
Nghĩa của полнове́сный
Tính từ
- Đủ trọng lượng, có đủ sức nặng, (крупный) to, lớn, to lớn, (тяжёлый) nặng, (nghĩa bóng) thật sự, đầy đủ, xác đáng, có sức nặng.
- полнове́сное зерно́hạt chắc, hạt đủ trọng lượng
- полнове́сные до́воды[những] luận cứ xác đáng, lý lẽ chắc nịch
Biến cách của полнове́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полнове́сный | полнове́сное | полнове́сная | полнове́сные |
| Sinh cách | полнове́сного | полнове́сного | полнове́сной | полнове́сных |
| Tặng cách | полнове́сному | полнове́сному | полнове́сной | полнове́сным |
| Đối cách | полнове́сный / полнове́сного | полнове́сное | полнове́сную | полнове́сные / полнове́сных |
| Công cụ cách | полнове́сным | полнове́сным | полнове́сной | полнове́сными |
| Giới cách | полнове́сном | полнове́сном | полнове́сной | полнове́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của полнове́сный
| So sánh hơn | (по)полнове́снее |
Họ từ của полнове́сный
Câu hỏi thường gặp
полновесный nghĩa là gì?
полновесный (tính từ) nghĩa là đủ trọng lượng, có đủ sức nặng.
полновесный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полнове́сный (phiên âm Latinh polnovésnyj, IPA [pəɫnɐˈvʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.