полновла́стный
Dấu sắc trên полновла́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полновла́стный nghĩa là có toàn quyền, đủ quyền hành.
Nghĩa của полновла́стный
Tính từ
- Có toàn quyền, đủ quyền hành, quyền hạn vô thượng.
Biến cách của полновла́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полновла́стный | полновла́стное | полновла́стная | полновла́стные |
| Sinh cách | полновла́стного | полновла́стного | полновла́стной | полновла́стных |
| Tặng cách | полновла́стному | полновла́стному | полновла́стной | полновла́стным |
| Đối cách | полновла́стный | полновла́стное | полновла́стную | полновла́стные |
| Công cụ cách | полновла́стным | полновла́стным | полновла́стной | полновла́стными |
| Giới cách | полновла́стном | полновла́стном | полновла́стной | полновла́стных |
| Dạng ngắn | полновла́стен | полновла́стно | полновла́стна | полновла́стны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полновластный nghĩa là gì?
полновластный (tính từ) nghĩa là có toàn quyền, đủ quyền hành.
полновластный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полновла́стный (phiên âm Latinh polnovlástnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.