TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полновла́стный

polnovlástnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полновла́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полновла́стный nghĩa là có toàn quyền, đủ quyền hành.

Nghĩa của полновла́стный

Tính từ

  1. Có toàn quyền, đủ quyền hành, quyền hạn vô thượng.

Biến cách của полновла́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполновла́стныйполновла́стноеполновла́стнаяполновла́стные
Sinh cáchполновла́стногополновла́стногополновла́стнойполновла́стных
Tặng cáchполновла́стномуполновла́стномуполновла́стнойполновла́стным
Đối cáchполновла́стныйполновла́стноеполновла́стнуюполновла́стные
Công cụ cáchполновла́стнымполновла́стнымполновла́стнойполновла́стными
Giới cáchполновла́стномполновла́стномполновла́стнойполновла́стных
Dạng ngắnполновла́стенполновла́стнополновла́стнаполновла́стны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

полновластный nghĩa là gì?

полновластный (tính từ) nghĩa là có toàn quyền, đủ quyền hành.

полновластный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полновла́стный (phiên âm Latinh polnovlástnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.