TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полново́дный

polnovódnyj[pəɫnɐˈvodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полново́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полново́дный nghĩa là có nước đầy, nước lớn.

Nghĩa của полново́дный

Tính từ

  1. Có nước đầy, nước lớn, nước lên.
    • полново́дная река́dòng sông đầy nước, con sông nước lớn

Biến cách của полново́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполново́дныйполново́дноеполново́днаяполново́дные
Sinh cáchполново́дногополново́дногополново́днойполново́дных
Tặng cáchполново́дномуполново́дномуполново́днойполново́дным
Đối cáchполново́дный / полново́дногополново́дноеполново́днуюполново́дные / полново́дных
Công cụ cáchполново́днымполново́днымполново́днойполново́дными
Giới cáchполново́дномполново́дномполново́днойполново́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

полноводный nghĩa là gì?

полноводный (tính từ) nghĩa là có nước đầy, nước lớn.

полноводный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полново́дный (phiên âm Latinh polnovódnyj, IPA [pəɫnɐˈvodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.