полново́дный
Dấu sắc trên полново́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полново́дный nghĩa là có nước đầy, nước lớn.
Nghĩa của полново́дный
Tính từ
- Có nước đầy, nước lớn, nước lên.
- полново́дная река́dòng sông đầy nước, con sông nước lớn
Biến cách của полново́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полново́дный | полново́дное | полново́дная | полново́дные |
| Sinh cách | полново́дного | полново́дного | полново́дной | полново́дных |
| Tặng cách | полново́дному | полново́дному | полново́дной | полново́дным |
| Đối cách | полново́дный / полново́дного | полново́дное | полново́дную | полново́дные / полново́дных |
| Công cụ cách | полново́дным | полново́дным | полново́дной | полново́дными |
| Giới cách | полново́дном | полново́дном | полново́дной | полново́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полноводный nghĩa là gì?
полноводный (tính từ) nghĩa là có nước đầy, nước lớn.
полноводный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полново́дный (phiên âm Latinh polnovódnyj, IPA [pəɫnɐˈvodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.