TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полнокро́вный

polnokróvnyj[pəɫnɐˈkrovnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полнокро́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полнокро́вный nghĩa là sung huyết, sung sức, khỏe mạnh.

Nghĩa của полнокро́вный

Tính từ

  1. Sung huyết.
  2. здоровый, цветущий Sung sức, khỏe mạnh, tràn đầy sức sống; (nghĩa bóng) sôi nổi, phong phú.

Biến cách của полнокро́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполнокро́вныйполнокро́вноеполнокро́внаяполнокро́вные
Sinh cáchполнокро́вногополнокро́вногополнокро́внойполнокро́вных
Tặng cáchполнокро́вномуполнокро́вномуполнокро́внойполнокро́вным
Đối cáchполнокро́вный / полнокро́вногополнокро́вноеполнокро́внуюполнокро́вные / полнокро́вных
Công cụ cáchполнокро́внымполнокро́внымполнокро́внойполнокро́вными
Giới cáchполнокро́вномполнокро́вномполнокро́внойполнокро́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của полнокро́вный

So sánh hơn(по)полнокро́внее

Họ từ của полнокро́вный

Câu hỏi thường gặp

полнокровный nghĩa là gì?

полнокровный (tính từ) nghĩa là sung huyết, sung sức, khỏe mạnh.

полнокровный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полнокро́вный (phiên âm Latinh polnokróvnyj, IPA [pəɫnɐˈkrovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.