полнокро́вный
Dấu sắc trên полнокро́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полнокро́вный nghĩa là sung huyết, sung sức, khỏe mạnh.
Nghĩa của полнокро́вный
Tính từ
- Sung huyết.
- здоровый, цветущий Sung sức, khỏe mạnh, tràn đầy sức sống; (nghĩa bóng) sôi nổi, phong phú.
Biến cách của полнокро́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полнокро́вный | полнокро́вное | полнокро́вная | полнокро́вные |
| Sinh cách | полнокро́вного | полнокро́вного | полнокро́вной | полнокро́вных |
| Tặng cách | полнокро́вному | полнокро́вному | полнокро́вной | полнокро́вным |
| Đối cách | полнокро́вный / полнокро́вного | полнокро́вное | полнокро́вную | полнокро́вные / полнокро́вных |
| Công cụ cách | полнокро́вным | полнокро́вным | полнокро́вной | полнокро́вными |
| Giới cách | полнокро́вном | полнокро́вном | полнокро́вной | полнокро́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của полнокро́вный
| So sánh hơn | (по)полнокро́внее |
Họ từ của полнокро́вный
Câu hỏi thường gặp
полнокровный nghĩa là gì?
полнокровный (tính từ) nghĩa là sung huyết, sung sức, khỏe mạnh.
полнокровный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полнокро́вный (phiên âm Latinh polnokróvnyj, IPA [pəɫnɐˈkrovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.