полново́дье
giống trungbất động vật
polnovódʹje
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên полново́дье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полново́дье nghĩa là nước lũ, lũ.
Nghĩa của полново́дье
Danh từ
- [Trận, cơn] nước lũ, lũ.
Biến cách của полново́дье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полново́дье | полново́дья |
| Sinh cách кого? чего? | полново́дья | полново́дий |
| Tặng cách кому? чему? | полново́дью | полново́дьям |
| Đối cách кого? что? | полново́дье | полново́дья |
| Công cụ cách кем? чем? | полново́дьем | полново́дьями |
| Giới cách о ком? о чём? | полново́дье | полново́дьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полноводье nghĩa là gì?
полноводье (danh từ) nghĩa là nước lũ, lũ.
полноводье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полново́дье (phiên âm Latinh polnovódʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.