полнокро́вие
Dấu sắc trên полнокро́вие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полнокро́вие nghĩa là chứng sung huyết, thừa máu.
Nghĩa của полнокро́вие
Danh từ
- Chứng sung huyết, thừa máu.
Biến cách của полнокро́вие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полнокро́вие | полнокро́вия |
| Sinh cách кого? чего? | полнокро́вия | полнокро́вий |
| Tặng cách кому? чему? | полнокро́вию | полнокро́виям |
| Đối cách кого? что? | полнокро́вие | полнокро́вия |
| Công cụ cách кем? чем? | полнокро́вием | полнокро́виями |
| Giới cách о ком? о чём? | полнокро́вии | полнокро́виях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полнокровие nghĩa là gì?
полнокровие (danh từ) nghĩa là chứng sung huyết, thừa máu.
полнокровие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полнокро́вие (phiên âm Latinh polnokróvije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.