полнолу́ние
Dấu sắc trên полнолу́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полнолу́ние nghĩa là tuần trăng tròn, trăng rằm.
Nghĩa của полнолу́ние
Danh từ
- Tuần trăng tròn, trăng rằm.
Biến cách của полнолу́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полнолу́ние | полнолу́ния |
| Sinh cách кого? чего? | полнолу́ния | полнолу́ний |
| Tặng cách кому? чему? | полнолу́нию | полнолу́ниям |
| Đối cách кого? что? | полнолу́ние | полнолу́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | полнолу́нием | полнолу́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | полнолу́нии | полнолу́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полнолуние nghĩa là gì?
полнолуние (danh từ) nghĩa là tuần trăng tròn, trăng rằm.
полнолуние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полнолу́ние (phiên âm Latinh polnolúnije, IPA [pəɫnɐˈɫunʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.