полномо́чие
Dấu sắc trên полномо́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полномо́чие nghĩa là toàn quyền, quyền hành.
Nghĩa của полномо́чие
Danh từ
- Toàn quyền, quyền hành, quyền hạn.
- предоста́вить кому́-л. полномочие яgiao toàn quyền cho ai
- переда́ть свои́ полномо́чияchuyển giao quyền hành của mình
Biến cách của полномо́чие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полномо́чие | полномо́чия |
| Sinh cách кого? чего? | полномо́чия | полномо́чий |
| Tặng cách кому? чему? | полномо́чию | полномо́чиям |
| Đối cách кого? что? | полномо́чие | полномо́чия |
| Công cụ cách кем? чем? | полномо́чием | полномо́чиями |
| Giới cách о ком? о чём? | полномо́чии | полномо́чиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của полномо́чие
Câu hỏi thường gặp
полномочие nghĩa là gì?
полномочие (danh từ) nghĩa là toàn quyền, quyền hành.
полномочие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полномо́чие (phiên âm Latinh polnomóčije, IPA [pəɫnɐˈmot͡ɕɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.