полнопра́вие
Dấu sắc trên полнопра́вие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полнопра́вие nghĩa là sự có đủ quyền, có đủ mọi quyền.
Nghĩa của полнопра́вие
Danh từ
- Sự có đủ quyền, có đủ mọi quyền.
Biến cách của полнопра́вие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полнопра́вие | полнопра́вия |
| Sinh cách кого? чего? | полнопра́вия | полнопра́вий |
| Tặng cách кому? чему? | полнопра́вию | полнопра́виям |
| Đối cách кого? что? | полнопра́вие | полнопра́вия |
| Công cụ cách кем? чем? | полнопра́вием | полнопра́виями |
| Giới cách о ком? о чём? | полнопра́вии | полнопра́виях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полноправие nghĩa là gì?
полноправие (danh từ) nghĩa là sự có đủ quyền, có đủ mọi quyền.
полноправие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полнопра́вие (phiên âm Latinh polnoprávije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.