полнопра́вный
Dấu sắc trên полнопра́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полнопра́вный nghĩa là có đủ quyền, đủ mọi quyền.
Nghĩa của полнопра́вный
Tính từ
- Có đủ quyền, đủ mọi quyền, đủ quyền hạn.
- полноправный член семьи́[một] thành viên có đủ quyền trong gia đình
Biến cách của полнопра́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полнопра́вный | полнопра́вное | полнопра́вная | полнопра́вные |
| Sinh cách | полнопра́вного | полнопра́вного | полнопра́вной | полнопра́вных |
| Tặng cách | полнопра́вному | полнопра́вному | полнопра́вной | полнопра́вным |
| Đối cách | полнопра́вный / полнопра́вного | полнопра́вное | полнопра́вную | полнопра́вные / полнопра́вных |
| Công cụ cách | полнопра́вным | полнопра́вным | полнопра́вной | полнопра́вными |
| Giới cách | полнопра́вном | полнопра́вном | полнопра́вной | полнопра́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полноправный nghĩa là gì?
полноправный (tính từ) nghĩa là có đủ quyền, đủ mọi quyền.
полноправный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полнопра́вный (phiên âm Latinh polnoprávnyj, IPA [pəɫnɐˈpravnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.