TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полнопра́вный

polnoprávnyj[pəɫnɐˈpravnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полнопра́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полнопра́вный nghĩa là có đủ quyền, đủ mọi quyền.

Nghĩa của полнопра́вный

Tính từ

  1. Có đủ quyền, đủ mọi quyền, đủ quyền hạn.
    • полноправный член семьи́[một] thành viên có đủ quyền trong gia đình

Biến cách của полнопра́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполнопра́вныйполнопра́вноеполнопра́внаяполнопра́вные
Sinh cáchполнопра́вногополнопра́вногополнопра́внойполнопра́вных
Tặng cáchполнопра́вномуполнопра́вномуполнопра́внойполнопра́вным
Đối cáchполнопра́вный / полнопра́вногополнопра́вноеполнопра́внуюполнопра́вные / полнопра́вных
Công cụ cáchполнопра́внымполнопра́внымполнопра́внойполнопра́вными
Giới cáchполнопра́вномполнопра́вномполнопра́внойполнопра́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

полноправный nghĩa là gì?

полноправный (tính từ) nghĩa là có đủ quyền, đủ mọi quyền.

полноправный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полнопра́вный (phiên âm Latinh polnoprávnyj, IPA [pəɫnɐˈpravnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.