полнота́
Dấu sắc trên полнота́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полнота́ nghĩa là mập mạp, to béo, béo phệ, béo phị.
Nghĩa của полнота́
Danh từ
- тучность [sự] mập mạp, to béo, đẫy đà.
- чрезмерная [sự] béo phệ, béo phị.
- полная мера [sự] đầy đủ.
- полнота́ вла́сти[sự] toàn quyền
Biến cách của полнота́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | полнота́ |
| Sinh cách кого? чего? | полноты́ |
| Tặng cách кому? чему? | полноте́ |
| Đối cách кого? что? | полноту́ |
| Công cụ cách кем? чем? | полното́й |
| Giới cách о ком? о чём? | полноте́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полнота nghĩa là gì?
полнота (danh từ) nghĩa là mập mạp, to béo, béo phệ, béo phị.
полнота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полнота́ (phiên âm Latinh polnotá, IPA [pəɫnɐˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.