TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полноце́нный

polnocénnyj[pəɫnɐˈt͡sɛnːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полноце́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полноце́нный nghĩa là có đủ giá trị, giá trị đầy đủ, có giá trị, đáng giá.

Nghĩa của полноце́нный

Tính từ

  1. Có đủ giá trị, giá trị đầy đủ.
    • полноце́нная валю́таđồng tiền đủ giá trị
  2. по качеству Có giá trị, đáng giá.
    • полноце́нное произведе́ниеtác phẩm có giá trị

Biến cách của полноце́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполноце́нныйполноце́нноеполноце́ннаяполноце́нные
Sinh cáchполноце́нногополноце́нногополноце́ннойполноце́нных
Tặng cáchполноце́нномуполноце́нномуполноце́ннойполноце́нным
Đối cáchполноце́нный / полноце́нногополноце́нноеполноце́ннуюполноце́нные / полноце́нных
Công cụ cáchполноце́ннымполноце́ннымполноце́ннойполноце́нными
Giới cáchполноце́нномполноце́нномполноце́ннойполноце́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của полноце́нный

So sánh hơn(по)полноце́ннее

Câu hỏi thường gặp

полноценный nghĩa là gì?

полноценный (tính từ) nghĩa là có đủ giá trị, giá trị đầy đủ, có giá trị, đáng giá.

полноценный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полноце́нный (phiên âm Latinh polnocénnyj, IPA [pəɫnɐˈt͡sɛnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.