по́лночь
Dấu sắc trên по́лночь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́лночь nghĩa là nửa đêm.
Nghĩa của по́лночь
Danh từ
- Nửa đêm.
- в по́лночьvào lúc nửa đêm
Biến cách của по́лночь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́лночь | по́лночи |
| Sinh cách кого? чего? | полу́ночи | по́лночей |
| Tặng cách кому? чему? | полу́ночи | полу́ночам |
| Đối cách кого? что? | полу́ночь | по́лночи |
| Công cụ cách кем? чем? | полу́ночью | полу́ночами |
| Giới cách о ком? о чём? | полу́ночи | полу́ночах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với по́лночь
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của по́лночь
Câu ví dụ với по́лночь
- Том добрался до дома в полночь. Tom đã về đến nhà vào lúc nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6455523
- Я уехал в полночь. Tôi rời đi lúc nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5910744
- Том приехал в полночь. Tom đã đến lúc nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7665266
- Уже за полночь. Bây giờ là sau nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3944487
- Сейчас почти полночь. Giờ là gần nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12447620
- Сейчас полночь. Bây giờ là nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1464356
- Почти полночь. Giờ là gần nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4815006
- Том никогда раньше полуночи не ложится. Tom chả bao giờ đi ngủ trước nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5590142
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
полночь nghĩa là gì?
полночь (danh từ) nghĩa là nửa đêm.
полночь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́лночь (phiên âm Latinh pólnočʹ, IPA [ˈpoɫnət͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.