полови́к
Dấu sắc trên полови́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полови́к nghĩa là thảm chùi chân, thảm dài.
Nghĩa của полови́к
Danh từ
- для вытирания ног [tấm] thảm chùi chân.
- дорожка [tấm] thảm dài.
Biến cách của полови́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полови́к | половики́ |
| Sinh cách кого? чего? | половика́ | половико́в |
| Tặng cách кому? чему? | половику́ | половика́м |
| Đối cách кого? что? | полови́к | половики́ |
| Công cụ cách кем? чем? | половико́м | половика́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | половике́ | половика́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
половик nghĩa là gì?
половик (danh từ) nghĩa là thảm chùi chân, thảm dài.
половик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полови́к (phiên âm Latinh polovík, IPA [pəɫɐˈvʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.